Skip to main content

Hướng dẫn tồn kho đơn hàng

Mục đích: Xem tổng quan số liệu, thông tin tồn kho, lịch sử xuất/nhập, phân loại của đơn hàng trong kho.

URL: Tồn kho thành phẩm


🗂️ Mục lục

1. Tìm kiếm và thông tin mỗi đơn hàng
   1.1 Tìm kiếm
   1.2 Thông tin mỗi thẻ đơn hàng
2. Xem chi tiết đơn hàng
3. Lịch sử
   3.1 Tab thông tin tồn kho
   3.2 Tab Lịch sử nhập kho
   3.3 Tab Lịch sử xuất kho
   3.4 Tab Lịch sử phân loại


1. Tìm kiếm và danh sách đơn hàng

1.1. Tìm kiếm

  • Nhập từ khóa vào ô tìm kiếm, nhấn Enter để gửi tìm kiếm.
  • Gợi ý tìm theo:
  • Mã / Tên đơn hàng
  • Mã Invoice / Packing List
  • SKU
  • Lọc dữ liệu theo chi nhánh

1.2. Thông tin mỗi thẻ đơn hàng

Thông tinMô tả
Mã đơn hàngMã code của đơn
Tên đơn hàngTên / mô tả đơn
PLTổng số Packing List
ThùngTổng số carton
Tồn khoSố lượng đang trong kho

Quy tắc sắp xếp: Đơn hàng còn tồn kho hiển thị đầu danh sách.


2. Xem chi tiết đơn hàng

Chi tiết thông tin tồn kho của đơn hàng bao gồm: Thông tin chung, Lịch sử nhập kho, Lịch sử xuất kho, Lịch sử phân loại.

Tiêu đềMô tả
Tổng số lượngTổng số lượng đơn hàng
Tồn khoTổng số lượng còn trong kho
Chưa phân loạiTổng số lượng chưa phân loại
Đã xuấtTổng số lượng xuất kho

3. Lịch sử

3.1 Tab thông tin tồn kho

CộtMô tả
Phân loạiĐã phân loại / Chưa phân loại
Packing List / InvoiceMã invoice và mã packing list
ThùngSố thứ tự thùng
Số lượngSố lượng tồn kho đơn hàng trong thùng
Ngày nhậpNgày nhập kho của PL hoặc ngày nhập kho của đơn hàng
KhoVị trí thùng trong kho

3.2 Tab lịch sử nhập kho

CộtMô tả
LoạiTheo PL / Nhập trực tiếp
Mã nhập khoMã phiếu nhập
PL / Invoice / KiệnMã invoice, packing list code, kiện trong kho
ThùngSố thứ tự thùng
Số lượngSố lượng nhập kho
Ngày tạoNgày nhập kho
Người tạoTên người thực hiện nhập kho

3.3 Tab lịch sử xuất kho

CộtMô tả
LoạiTheo PL / Xuất trực tiếp
Mã xuất khoMã phiếu xuất
PL / Invoice / KiệnMã invoice, packing list code, kiện trong kho
ThùngSố thứ tự thùng
Số lượngSố lượng xuất kho
Ngày xuấtNgày xuất kho
Người tạoTên người thực hiện xuất kho

3.4. Tab lịch sử phân loại

CộtMô tả
Mã phân loạiCode phân loại
Packing ListMã packing list
ThùngSố thứ tự thùng
Số lượngSố lượng giảm: phân loại PL vào kho và ngược lại
LoạiNhập / Xuất
Ngày tạoNgày tạo phân loại
Người tạoTên người thực hiện phân loại